Đang tải...
136 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ tài chính7340205 | 27,52 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm | Đại học Kinh tế quốc dânHà Nội |
| 2 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 27,43 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm | Đại học Kinh tế quốc dânHà Nội |
| 3 | Công nghệ tài chính (BFT)EP09 | 26,86 | A00A01D01D07 | 41 triệu/năm | Đại học Kinh tế quốc dânHà Nội |
| 4 | Đầu tư tài chính (BFI - tiếng Anh hệ số 2)EP10 | 26,76 | A00A01D01D07 | 41 triệu/năm | Đại học Kinh tế quốc dânHà Nội |
| 5 | Công nghệ tài chính7340205 | 88,7/100 | A00A01D01D07D09 | Chưa có | Đại học Kinh tế TP HCMTP HCM |
| 6 | Định phí Bảo hiểm và Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng AnhEP02 | 26,44 | A00A01D01D07 | 41 triệu/năm | Đại học Kinh tế quốc dânHà Nội |
| 7 | Tài chínhFIN02 | 26,08 | A00A01D01D07 | 28 triệu/năm | Học viện Ngân hàngHà Nội |
| 8 | Ngân hàngBANK02 | 25,62 | A00A01D01D07 | 28 triệu/năm | Học viện Ngân hàngHà Nội |
| 9 | Ngân hàng sốBANK03 | 25,42 | A00A01D01D07 | 28 triệu/năm | Học viện Ngân hàngHà Nội |
| 10 | Bảo hiểm7340204 | 25,35 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm | Đại học Kinh tế quốc dânHà Nội |
| 11 | Công nghệ tài chính7340205_414 | 82,54/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm | Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 12 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 24,4 | A01C01C03C04D01D08D09D10X01 | 48 triệu/năm | Đại học Kinh Tế - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội |
| 13 | CLC Tài chínhFIN01 | 24,15 | A01D01D07D09 | 45 triệu/năm | Học viện Ngân hàngHà Nội |
| 14 | CLC Ngân hàngBANK01 | 24,08 | A01D01D07D09 | 45 triệu/năm | Học viện Ngân hàngHà Nội |
| 15 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 23,97 | A00A01C02D01 | Chưa có | Đại học Cần ThơCần Thơ |
| 16 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm *7310108_02 | 79,5/100 | A00A01D01D07D09 | Chưa có | Đại học Kinh tế TP HCMTP HCM |
| 17 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 23,75 | A00A01B03C01C02D01D07D08X02X06X10X26 | Chưa có | Đại học Mở TP HCMTP HCM |
| 18 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 23,48 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có | Đại học Ngân hàng TP HCMTP HCM |
| 19 | Công nghệ tài chính7340205 | 23,23 | A00A01D01X06X26 | Chưa có | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)Hà Nội |
| 20 | Tài chính – Ngân hàng7340201 | 23,15 | C01C02C03C04D01D04X01X02 | Chưa có | Đại học Mỏ - Địa chấtHà Nội |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.