Đang tải...
42 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 27,78 | C00 | Chưa có | Đại học Sư phạm Hà NộiHà Nội |
| 2 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 26,88 | C00D14X70 | Chưa có | Đại học Sư phạm Hà Nội 2Vĩnh Phúc |
| 3 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 26,77 | C00C19C20D14X70X74 | Chưa có | Đại học Cần ThơCần Thơ |
| 4 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 26,68 | C00 | Chưa có | Đại học Hồng ĐứcThanh Hóa |
| 5 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 26,14 | C00D14X70X74 | Chưa có | Đại học Hùng VươngPhú Thọ |
| 6 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 25,88 | C00D14D15X70X74 | Chưa có | Đại học Hoa LưNinh Bình |
| 7 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 25,59 | C00 | Chưa có | Đại học Sài GònTP HCM |
| 8 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 25,55 | A07C00C03D09D14X17X70X71 | Chưa có | Đại học Tây BắcSơn La |
| 9 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 25,35 | C00 | Chưa có | Đại học VinhNghệ An |
| 10 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 25,29 | C00C19D14X70 | 18 triệu/năm | Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng |
| 11 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 84,18/100 | C00C03D14D15X70X74 | Chưa có | Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCMAn Giang |
| 12 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 25,02 | C03C04D14D15 | 19 triệu/năm | Đại học Thủ Đô Hà NộiHà Nội |
| 13 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 24,88 | C00D14X70 | Chưa có | Đại học Sư Phạm - Đại học HuếHuế |
| 14 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 24,8 | C00C03C04D14D15X70X74 | Chưa có | Đại học Quy NhơnBình Định |
| 15 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 24,79 | C00C03C04D14D15X70X74 | Chưa có | Đại học Đồng ThápĐồng Tháp |
| 16 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 24,73 | A07C00C03C04D09D10D14D15 | Chưa có | Đại học Khánh HòaKhánh Hòa |
| 17 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249 | 24,2 | C03 | Chưa có | Đại Học Quảng BìnhQuảng Bình |
| 18 | Hội hoạ7210103 | 23,58 | H00H07 | Chưa có | Đại học Mỹ thuật Công nghiệpHà Nội |
| 19 | Hội hoạ7210103 | 23,5 | H00 | Chưa có | Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngHà Nội |
| 20 | Piano7210208 | 23,5 | N02 | Chưa có | Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung ƯơngHà Nội |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.