Đang tải...
104 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605_01 | 97/100 | A00A01D01D07X26 | Chưa có | Đại học Kinh tế TP HCMTP HCM |
| 2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 28,53 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm | Đại học Kinh tế quốc dânHà Nội |
| 3 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 28,5 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm | Đại học Kinh tế quốc dânHà Nội |
| 4 | Kinh tế quốc tế7310106 | 28,3 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm | Đại học Kinh tế quốc dânHà Nội |
| 5 | Công nghệ Logistics hệ kỹ sư7510605_02 | 87/100 | A00A01D01D07X26 | Chưa có | Đại học Kinh tế TP HCMTP HCM |
| 6 | Kinh tế quốc tế7310106 | 25,17 | A01C01C03C04D01D08D09D10X01 | 48 triệu/năm | Đại học Kinh Tế - Đại học Quốc Gia Hà NộiHà Nội |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 24,9 | A00A01D01D07D10X02X06X10X22X26X27X56 | Chưa có | Đại học Mở TP HCMTP HCM |
| 8 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 24,55 | A00A01B03C01C02D01D07D08X02X06X10X26 | Chưa có | Đại học Mở TP HCMTP HCM |
| 9 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 24,53 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có | Đại học Ngân hàng TP HCMTP HCM |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 24,5 | A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27 | Chưa có | Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiHà Nội |
| 11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 24,32 | A00A01D01X27 | Chưa có | Đại học Cần ThơCần Thơ |
| 12 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 23,75 | A00A01B03C00C01C02C03C04D01X01X02X03X04 | Chưa có | Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiHà Nội |
| 13 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 23,56 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có | Đại học Ngân hàng TP HCMTP HCM |
| 14 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 23,54 | A00A01C02D01 | Chưa có | Đại học Cần ThơCần Thơ |
| 15 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 23,48 | A01D01X25 | 25 triệu/năm | Đại học Công nghiệp Hà NộiHà Nội |
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 23,25 | A00A01D01D07 | Chưa có | Đại học Điện lựcHà Nội |
| 17 | Ngành Kinh doanh quốc tế7340120 | 23,14 | D01 | Chưa có | Đại học Sài GònTP HCM |
| 18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 23 | A01D01D07D08 | 22 triệu/năm | Đại học Thủ Đô Hà NộiHà Nội |
| 19 | Kinh tế quốc tế7310106 | 22,99 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có | Đại học Ngân hàng TP HCMTP HCM |
| 20 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 22,75 | A00A01A02C01D01D07X01X02X03X09 | Chưa có | Đại học Thủ Dầu MộtBình Dương |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.