Đang tải...
119 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Marketing7340115 | 27,99 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm | Đại học Kinh tế quốc dânHà Nội |
| 2 | Quan hệ công chúng7320108 | 27,58 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm | Đại học Kinh tế quốc dânHà Nội |
| 3 | Truyền thông MarketingPOHE3 | 27,39 | A00A01D01D07 | 41 triệu/năm | Đại học Kinh tế quốc dânHà Nội |
| 4 | Ngành Marketing7340115_01 | 90,2/100 | A00A01D01D07D09 | Chưa có | Đại học Kinh tế TP HCMTP HCM |
| 5 | Marketing7340115 | 27 | D01 | Chưa có | Đại học Nha TrangKhánh Hòa |
| 6 | Quản lý dự án7340409 | 26,67 | A00A01D01D07 | 20 triệu/năm | Đại học Kinh tế quốc dânHà Nội |
| 7 | Quan hệ quốc tếHQT01 | 26,25 | A00A01C00D01D03D04D06D07D09D10D14D15DD2 | Chưa có | Học viện Ngoại giaoHà Nội |
| 8 | Truyền thông quốc tếHQT05 | 26 | A00A01C00D01D03D04D06D07D09D10D14D15DD2 | Chưa có | Học viện Ngoại giaoHà Nội |
| 9 | Quan hệ công chúng7320108 | 85,5/100 | D01D14D15 | Chưa có | Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 10 | Báo chí7320101 | 84,9/100 | C00D01D14 | Chưa có | Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 11 | Báo chí7320101 | 25,44 | C00C03C04D01D14D15X01X70X78 | Chưa có | Đại học Văn hóa Hà NộiHà Nội |
| 12 | Marketing7340115_410 | 84,63/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm | Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 13 | Marketing7340115 | 25 | A00A01B03C01C02D01D07D08X02X06X10X26 | Chưa có | Đại học Mở TP HCMTP HCM |
| 14 | Báo chí7320101 | 24,9 | C00D01D14D15 | Chưa có | Đại học Cần ThơCần Thơ |
| 15 | Marketing Kỹ thuật số7340115_417 | 82,48/100 | A00A01D01D07X25X26 | 36 triệu/năm | Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 16 | Marketing7340115 | 24,35 | A01C03D14D15 | Chưa có | Học viện Phụ nữ Việt NamHà Nội |
| 17 | Marketing7340115 | 23,57 | A01C00C01C03C04D01D10D14D15X78 | 35 triệu/năm | Khoa Các khoa học liên ngành - Đại học Quốc gia Hà NộiHà Nội |
| 18 | Marketing7340115 | 23,47 | A00A01C01C02D01D07X26 | Chưa có | Đại học Ngân hàng TP HCMTP HCM |
| 19 | Marketing7340115 | 23,4 | A00A01C02D01 | Chưa có | Đại học Cần ThơCần Thơ |
| 20 | Marketing7340115 | 23 | A00A01A03A04C01C03C04D01D07D09D10X01X02X03X05X06X07X25X26X27 | Chưa có | Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà NộiHà Nội |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.