Đang tải...
49 ngành có điểm chuẩn năm 2026, tính trên toàn quốc.
| STT | Tên ngành, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Học phí | Trường |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tâm lý học7310401 | 87/100 | B00C00D01D14 | Chưa có | Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 2 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 25,62 | C00D01 | Chưa có | Đại học Sư phạm Hà NộiHà Nội |
| 3 | Tâm lý học7310401 | 25,3 | A01D01D07D10 | 19 triệu/năm | Đại học Y Hà NộiHà Nội |
| 4 | Tâm lý học7310401 | 24,6 | C00D01 | Chưa có | Học viện Phụ nữ Việt NamHà Nội |
| 5 | Tâm lý học7310401 | 24,45 | B00C00D01 | Chưa có | Đại học Y Dược Cần ThơCần Thơ |
| 6 | Tâm lý học7310401 | 24,25 | C00D01 | Chưa có | Đại học Sư phạm Hà NộiHà Nội |
| 7 | Tâm lý học7310401 | 24,15 | D01 | Chưa có | Đại học Sài GònTP HCM |
| 8 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 24,15 | C00C14C20D14X01X74 | Chưa có | Đại học Cần ThơCần Thơ |
| 9 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 24,11 | C00C20D01X01X70X74 | Chưa có | Đại học Sư Phạm - Đại học HuếHuế |
| 10 | Tâm lý học7310401 | 24 | C00D01D14D15 | 20 triệu/năm | Đại học Thủ Đô Hà NộiHà Nội |
| 11 | Tâm lý học7310401 | 23,9 | C00D01D02D03D04D05D06D14D15D41D42D43D44D45D61D62D63D64D65X01X70X74X78X86X90X98Y03 | Chưa có | Đại học Mở TP HCMTP HCM |
| 12 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 79,5/100 | B00B08D01D14 | Chưa có | Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP HCMTP HCM |
| 13 | Tâm lý học7310401 | 23,77 | B03C02C03C04C14D01X01 | 22 triệu/năm | Đại học Sư Phạm - Đại học Đà NẵngĐà Nẵng |
| 14 | Tâm lý học7310401 | 23,48 | D01 | 30 triệu/năm | Đại học Y Dược TP HCMTP HCM |
| 15 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 23 | A00B00C00D01 | 19 triệu/năm | Học viện Quản Lý Giáo DụcHà Nội |
| 16 | Tâm lý học7310401 | 22,78 | C00C03C07D01D14X70X71 | 21 triệu/năm | Đại học Công đoànHà Nội |
| 17 | Tâm lý học giáo dục7310403 | 22,75 | C00C03C04D01X70X74 | Chưa có | Đại học Đồng ThápĐồng Tháp |
| 18 | Tâm lý học7310401 | 22,63 | C00D01X70X74 | Chưa có | Đại học Hùng VươngPhú Thọ |
| 19 | Tâm lý học7310401 | 22,6 | B00B03B08D01 | 47 triệu/năm | Đại học Y khoa Phạm Ngọc ThạchTP HCM |
| 20 | Tâm lý học7310401 | 22,5 | C00C03C04C07D01D14D15X01X70X74 | Chưa có | Đại học Thủ Dầu MộtBình Dương |
Điểm chuẩn của phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, hiển thị theo đúng thang mà trường công bố (phần lớn là thang 30, một số trường dùng thang 100). Chỉ tiêu và cách tính từng năm có thể khác nhau, hãy đối chiếu đề án của trường trước khi quyết định.